Chuyển đến nội dung
激情

jīqíng

Hán Việt: KÍCH TÌNH

HSK6Lượng từ: 股、种

1Danh từ

  1. nhiệt huyết
  2. niềm đam mê
  3. cảm xúc mãnh liệt
  4. nhiệt huyết, niềm say mê

Ví dụ

  1. 年轻充满激情的演讲感染了所有人。

    Niánqīng chōngmǎn jīqíng de yǎnjiǎng gǎnrǎnle suǒyǒu rén.

    Bài diễn thuyết tràn đầy nhiệt huyết tuổi trẻ đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.

  2. 随着时间的流逝,他对这份工作的激情逐渐减退了。

    Suízhe shíjiān de liúshì, tā duì zhè fèn gōngzuò de jīqíng zhújiàn jiǎntuì le.

    Theo thời gian trôi qua, niềm đam mê của anh ấy đối với công việc này dần giảm sút.

  3. 创作艺术需要灵感和激情。

    Chuàngzuò yìshù xūyào línggǎn hé jīqíng.

    Sáng tạo nghệ thuật cần có cảm hứng và niềm đam mê.

  4. 他对艺术创作始终充满激情。

    Tā duì yìshù chuàngzuò shǐzhōng chōngmǎn jīqíng.

    Anh ấy luôn tràn đầy niềm say mê với sáng tạo nghệ thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充满激情 chōngmǎn jīqíngtràn đầy nhiệt huyết
  • 激发激情 jīfā jīqíngkhơi dậy niềm đam mê
  • 富有激情 fùyǒu jīqínggiàu nhiệt huyết
  • 燃起激情 ránqǐ jīqíngbùng cháy niềm đam mê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强烈激动的情感。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……充满激情

Biểu thị sự nhiệt huyết hoặc niềm đam mê mãnh liệt đối với một lĩnh vực hay công việc nào đó. VD: 他对音乐充满激情。 (Anh ấy tràn đầy niềm đam mê với âm nhạc.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

激
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1