1Danh từ
- nhiệt huyết
- niềm đam mê
- cảm xúc mãnh liệt
- nhiệt huyết, niềm say mê
Ví dụ
Niánqīng chōngmǎn jīqíng de yǎnjiǎng gǎnrǎnle suǒyǒu rén.
Bài diễn thuyết tràn đầy nhiệt huyết tuổi trẻ đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.
Suízhe shíjiān de liúshì, tā duì zhè fèn gōngzuò de jīqíng zhújiàn jiǎntuì le.
Theo thời gian trôi qua, niềm đam mê của anh ấy đối với công việc này dần giảm sút.
Chuàngzuò yìshù xūyào línggǎn hé jīqíng.
Sáng tạo nghệ thuật cần có cảm hứng và niềm đam mê.
Tā duì yìshù chuàngzuò shǐzhōng chōngmǎn jīqíng.
Anh ấy luôn tràn đầy niềm say mê với sáng tạo nghệ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强烈激动的情感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……充满激情
Biểu thị sự nhiệt huyết hoặc niềm đam mê mãnh liệt đối với một lĩnh vực hay công việc nào đó. VD: 他对音乐充满激情。 (Anh ấy tràn đầy niềm đam mê với âm nhạc.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
