1Động từ
- đốt lửa
- nhóm lửa
- bật lửa
- châm ngòi
- kích động
- xúi giục gây chuyện
Ví dụ
Tā yòng dǎhuǒjī diǎnhuǒ.
Anh ấy dùng bật lửa để nhóm lửa.
Zhè shì běnlái búdà, nǐ bié dàochù diǎnhuǒ le.
Chuyện này vốn không lớn, cậu đừng có đi châm ngòi khắp nơi nữa.
Huǒjiàn fādòngjī chénggōng diǎnhuǒ shēngkōng.
Động cơ tên lửa đã điểm hỏa thành công và bay lên không trung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引着火;比喻挑起事端。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到处 / 暗中 + 点火
Dùng theo nghĩa bóng để chỉ hành vi ngấm ngầm xúi giục, gây chuyện chia rẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “点火” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
