Chuyển đến nội dung
用尽用盡

yòngjìn

Hán Việt: DỤNG TẬN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. dùng hết
  2. dốc hết
  3. vắt kiệt

Ví dụ

  1. 他用尽了全身的力气才把石头搬开。

    Tā yòngjìnle quánshēn de lìqi cái bǎ shítou bānkāi.Anh ấy dùng hết sức lực toàn thân mới dọn được tảng đá ra.

  2. 为了治好孩子的病,父母用尽了积蓄。

    Wèile zhìhǎo háizi de bìng, fùmǔ yòngjìnle jīxù.Để chữa khỏi bệnh cho con, cha mẹ đã dùng hết sạch tiền tiết kiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用尽全力 yòngjìn quánlìdốc hết toàn lực
  • 用尽力气 yòngjìn lìqidùng hết sức lực
  • 用尽心思 yòngjìn xīnsitốn hết tâm tư / vắt óc suy nghĩ
  • 用尽手段 yòngjìn shǒuduàndùng đủ mọi thủ đoạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全部用光,耗尽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用尽 + 力气 / 心思 / 办法 / 积蓄

Biểu thị sử dụng đến cạn kiệt nguồn lực, sức lực hoặc phương tiện nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
尽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1