1Động từ
- làm theo
- y lời mà làm
Ví dụ
Jìrán lǐngdǎo yǐjīng juédìng le, wǒmen jiù zhàobàn ba.
Vì lãnh đạo đã quyết định rồi, chúng ta cứ làm theo thôi.
Qǐng nín fàngxīn, wǒ yídìng huì zhàobàn.
Xin ngài yên tâm, tôi nhất định sẽ làm theo.
Zhǐyào shì duì gōngzuò yǒulì de jiànyì, wǒmen dōu huì zhàobàn.
Miễn là đề xuất có lợi cho công việc, chúng tôi đều sẽ làm theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依照既定的办法、规定或要求去办理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 / 按照 + yêu cầu/quy định + 照办
Làm theo yêu cầu hoặc quy chế đã đặt ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
