Chuyển đến nội dung
于是於是

yúshì

Hán Việt: ƯU THỊ

HSK4

1Liên từ

  1. thế là
  2. do đó
  3. liền
  4. thế là, do đó
  5. thế là, thế nên
  6. thế là, cho nên

Ví dụ

  1. 天下起了大雨,于是我们取消了野餐。

    Tiān xià qǐ le dàyǔ, yúshì wǒmen qǔxiāo le yěcān.

    Trời đổ mưa to, thế là chúng tôi hủy buổi dã ngoại.

  2. 他发现自己的钥匙丢了,于是给室友打电话。

    Tā fāxiàn zìjǐ de yàoshi diū le, yúshì gěi shìyǒu dǎ diànhuà.

    Anh ấy phát hiện mình bị mất chìa khóa, thế là gọi điện cho bạn cùng phòng.

  3. 大家都很累,于是决定休息半个小时。

    Dàjiā dōu hěn lèi, yúshì juédìng xiūxi bàn gè xiǎoshí.

    Mọi người đều rất mệt, do đó quyết định nghỉ ngơi nửa tiếng.

  4. 玛丽不想打针,于是大夫给她开了药。

    Mǎlì bù xiǎng dǎzhēn, yúshì dàifu gěi tā kāi le yào.

    Marie không muốn tiêm, thế là bác sĩ kê thuốc cho cô ấy.

  5. 他不想去,于是我一个人去了。

    Tā bù xiǎng qù, yúshì wǒ yí ge rén qù le.

    Cậu ấy không muốn đi, thế là tôi đi một mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 于是决定 yúshì juédìngthế là quyết định
  • 于是开始 yúshì kāishǐthế là bắt đầu
  • 于是就 yúshì jiùthế là liền...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词。表示后一事紧接着前一事,常有因果或承接关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Mệnh đề 1, 于是 + Mệnh đề 2

Liên từ biểu thị sự việc sau tiếp nối ngay sự việc trước, có quan hệ nhân quả và kế tiếp tự nhiên. VD: 他生病了,于是请假回家。– Cậu ấy bị ốm, thế là xin nghỉ về nhà.

……,于是…… (..., yúshì...)

Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.

我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.

她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

于
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1