1Liên từ
- thế là
- do đó
- liền
- thế là, do đó
- thế là, thế nên
- thế là, cho nên
Ví dụ
Tiān xià qǐ le dàyǔ, yúshì wǒmen qǔxiāo le yěcān.
Trời đổ mưa to, thế là chúng tôi hủy buổi dã ngoại.
Tā fāxiàn zìjǐ de yàoshi diū le, yúshì gěi shìyǒu dǎ diànhuà.
Anh ấy phát hiện mình bị mất chìa khóa, thế là gọi điện cho bạn cùng phòng.
Dàjiā dōu hěn lèi, yúshì juédìng xiūxi bàn gè xiǎoshí.
Mọi người đều rất mệt, do đó quyết định nghỉ ngơi nửa tiếng.
Mǎlì bù xiǎng dǎzhēn, yúshì dàifu gěi tā kāi le yào.
Marie không muốn tiêm, thế là bác sĩ kê thuốc cho cô ấy.
Tā bù xiǎng qù, yúshì wǒ yí ge rén qù le.
Cậu ấy không muốn đi, thế là tôi đi một mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词。表示后一事紧接着前一事,常有因果或承接关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1, 于是 + Mệnh đề 2
Liên từ biểu thị sự việc sau tiếp nối ngay sự việc trước, có quan hệ nhân quả và kế tiếp tự nhiên. VD: 他生病了,于是请假回家。– Cậu ấy bị ốm, thế là xin nghỉ về nhà.
……,于是…… (..., yúshì...)
Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.
我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.
她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
