Chuyển đến nội dung
照相

zhàoxiàng

Hán Việt: CHIẾU TƯỚNG

Động từ

HSK3Lượng từ: 次

1Động từ

  1. chụp ảnh
  2. chụp hình

Ví dụ

  1. 我们在这里照相吧。

    Wǒmen zài zhèlǐ zhàoxiàng ba.Chúng mình chụp ảnh ở đây đi.

  2. 他很喜欢旅行和照相。

    Tā hěn xǐhuan lǚxíng hé zhàoxiàng.Anh ấy rất thích du lịch và chụp ảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 照相馆 zhàoxiàngguǎntiệm chụp ảnh
  • 照相机 zhàoxiàngjīmáy ảnh
  • 照一张相 zhào yì zhāng xiàngchụp một kiểu ảnh
  • 给……照相 gěi... zhàoxiàngchụp ảnh cho ai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用照相机把人或景物的影像记录下来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + sb + 照相

Chụp ảnh cho ai đó.

照 + số lượng + 相

'照相' là động từ ly hợp, có thể chèn số từ và lượng từ vào giữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

照
相

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “照相” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1