1Phó từ
- đặc biệt
- cố ý
- dành riêng
- cất công, đặc biệt (dành riêng)
- cố tình, cất công làm riêng
Ví dụ
Wǒ tèyì lái xiàng nǐ dàoxiè.
Tôi đặc biệt đến để cảm ơn bạn.
Wèi le zhè cì kǎoshì, tā tèyì fùxí dào le shēnyè.
Vì kỳ thi lần này, anh ấy đã đặc biệt ôn tập đến tận khuya.
Zhè shì wǒ tèyì cóng lǎojiā gěi nǐ dài de tèchǎn.
Đây là đặc sản tôi đặc biệt mang từ quê lên biếu bạn.
Zhè shì wǒ tèyì wèi nǐ zhǔnbèi de lǐwù.
Đây là món quà mình cất công chuẩn bị riêng cho cậu.
Tīngshuō nǐ shēngbìng le, wǒ tèyì guòlái kànwang nǐ.
Nghe nói bạn ốm nên tôi cất công qua thăm bạn đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示专为某件事,特地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为(了)…… + 特意 + động từ
chỉ vì một mục đích hay lý do nào đó mà cất công làm việc gì. VD: 为了照顾孩子,她特意换了工作。– Vì để chăm sóc con, cô ấy đã đặc biệt đổi công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
