Chuyển đến nội dung
特意

tèyì

Hán Việt: ĐẶC Ý

HSK6

1Phó từ

  1. đặc biệt
  2. cố ý
  3. dành riêng
  4. cất công, đặc biệt (dành riêng)
  5. cố tình, cất công làm riêng

Ví dụ

  1. 我特意来向你道谢。

    Wǒ tèyì lái xiàng nǐ dàoxiè.

    Tôi đặc biệt đến để cảm ơn bạn.

  2. 为了这次考试,他特意复习到了深夜。

    Wèi le zhè cì kǎoshì, tā tèyì fùxí dào le shēnyè.

    Vì kỳ thi lần này, anh ấy đã đặc biệt ôn tập đến tận khuya.

  3. 这是我特意从老家给你带的特产。

    Zhè shì wǒ tèyì cóng lǎojiā gěi nǐ dài de tèchǎn.

    Đây là đặc sản tôi đặc biệt mang từ quê lên biếu bạn.

  4. 这是我特意为你准备的礼物。

    Zhè shì wǒ tèyì wèi nǐ zhǔnbèi de lǐwù.

    Đây là món quà mình cất công chuẩn bị riêng cho cậu.

  5. 听说你生病了,我特意过来看望你。

    Tīngshuō nǐ shēngbìng le, wǒ tèyì guòlái kànwang nǐ.

    Nghe nói bạn ốm nên tôi cất công qua thăm bạn đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特意安排 tèyì ānpáiđặc biệt sắp xếp
  • 特意挑选 tèyì tiāoxuǎncất công lựa chọn
  • 特意请假 tèyì qǐngjiàcố tình xin nghỉ
  • 特意交代 tèyì jiāodàidặn dò đặc biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示专为某件事,特地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为(了)…… + 特意 + động từ

chỉ vì một mục đích hay lý do nào đó mà cất công làm việc gì. VD: 为了照顾孩子,她特意换了工作。– Vì để chăm sóc con, cô ấy đã đặc biệt đổi công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1