Chuyển đến nội dung
安排

ānpái

Hán Việt: AN BÀI

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK4Lượng từ: 个、项

1Động từ

  1. sắp xếp
  2. bố trí
  3. thu xếp

Ví dụ

  1. 这个会议由他来安排。

    Zhège huìyì yóu tā lái ānpái.Cuộc họp này do anh ấy sắp xếp.

  2. 老师给我们安排了新的任务。

    Lǎoshī gěi wǒmen ānpái le xīn de rènwu.Thầy giáo đã bố trí cho chúng tôi nhiệm vụ mới.

2Danh từ

  1. sự sắp xếp
  2. kế hoạch sắp đặt

Ví dụ

  1. 请听从公司的安排。

    Qǐng tīngcóng gōngsī de ānpái.Xin hãy nghe theo sự sắp xếp của công ty.

  2. 你周末有什么安排吗?

    Nǐ zhōumò yǒu shénme ānpái ma?Cuối tuần bạn có kế hoạch gì chưa?

3Động từ, danh từ

  1. sắp xếp, bố trí

Ví dụ

  1. 老板安排我陪团来中国。

    Lǎobǎn ānpái wǒ péi tuán lái Zhōngguó.Sếp sắp xếp tôi đi theo đoàn đến Trung Quốc.

  2. 老师安排我们坐在前排。

    Lǎoshī ānpái wǒmen zuò zài qiánpái.Thầy giáo sắp xếp cho chúng tôi ngồi ở hàng trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安排时间 ānpái shíjiānsắp xếp thời gian
  • 安排工作 ānpái gōngzuòbố trí công việc
  • 安排日程 ānpái rìchéngsắp xếp lịch trình
  • 服从安排 fúcóng ānpáiphục tùng sự sắp xếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有条理、分先后地做好准备或处理;也指准备或处理的计划。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + tân ngữ + 安排 + danh từ

Bố trí, thu xếp cái gì cho ai. VD: 公司为客人安排了酒店。– Công ty đã thu xếp khách sạn cho khách.

安排 + động từ / cụm động từ

Sắp xếp thực hiện việc gì đó. VD: 领导安排明天去出差。– Lãnh đạo sắp xếp ngày mai đi công tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
排

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1