Chuyển đến nội dung
会议會議

huìyì

Hán Việt: HỘI NGHỊ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、场、次

1Danh từ

  1. cuộc họp
  2. hội nghị
  3. cuộc họp, hội nghị

Ví dụ

  1. 我们正在开一个重要会议。

    Wǒmen zhèngzài kāi yí gè zhòngyào huìyì.Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp quan trọng.

  2. 今天下午两点有一个部门会议。

    Jīntiān xiàwǔ liǎng diǎn yǒu yí gè bùmén huìyì.Chiều nay lúc hai giờ có một cuộc họp phòng ban.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开会 / 开会议 kāihuìhọp, mở cuộc họp
  • 参加会议 cānjiā huìyìtham gia cuộc họp / hội nghị
  • 主持会议 zhǔchí huìyìchủ trì hội nghị
  • 会议室 huìyìshìphòng họp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有组织、有领导地商议事情的集会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 + 会议

Tham gia cuộc họp/hội nghị. VD: 经理去北京参加国际会议了。– Giám đốc đi Bắc Kinh tham gia hội nghị quốc tế rồi.

“还是” 和 “或者”

Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.

我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?

会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.

Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

会
议

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “会议” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1