Chuyển đến nội dung
特点特點

tèdiǎn

Hán Việt: ĐẶC ĐIỂM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đặc điểm
  2. đặc điểm, nét đặc trưng

Ví dụ

  1. 每个人都有自己的性格特点。

    Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de xìnggé tèdiǎn.Mỗi người đều có đặc điểm tính cách của riêng mình.

  2. 这辆车最大的特点就是省油。

    Zhè liàng chē zuì dà de tèdiǎn jiù shì shěngyóu.Đặc điểm lớn nhất của chiếc xe này là tiết kiệm xăng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主要特点 zhǔyào tèdiǎnđặc điểm chủ yếu
  • 鲜明特点 xiānmíng tèdiǎnđặc điểm nổi bật
  • 显著特点 xiǎnzhù tèdiǎnđặc điểm rõ rệt
  • 符合特点 fúhé tèdiǎnphù hợp đặc điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或事物所具有的独特之处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的特点是……

Dùng để nêu ra đặc điểm nổi bật của người hoặc vật. VD: 这个产品的特点是方便携带。– Đặc điểm của sản phẩm này là tiện mang theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1