1Động từ
- độc chiếm
- chiếm một mình
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī dúzhàn le gāi guó de diànxìn shìchǎng.
Công ty này độc chiếm thị trường viễn thông của quốc gia đó.
Tā yí gè rén dúzhàn le zhěng zhāng shāfā.
Một mình anh ta chiếm trọn cả chiếc ghế sofa.
Xiǎo Lǐ dúzhàn-áotóu, huòdé le běn cì bǐsài de dì-yī míng.
Tiểu Lý chiếm vị trí đầu bảng, giành giải nhất cuộc thi lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
独自占有,不与他人分享。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
独占 + tân ngữ (thị trường/vị trí...)
Biểu thị việc chiếm giữ độc quyền hoặc một mình chiếm giữ cái gì. VD: 几大巨头独占了整个行业。– Mấy ông lớn đã độc chiếm toàn bộ ngành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
