1Danh từ
- phòng
- căn phòng
- nhà
- căn phòng, trong phòng
- căn phòng, phòng
Ví dụ
Zhè jiān wūzi yòu dà yòu nuǎnhuo.
Căn phòng này vừa to vừa ấm áp.
Qǐng dàjiā jìn wūzi lǐ zuò ba.
Mời mọi người vào trong nhà ngồi.
Tā bǎ wūzi shōushi de gāngānjìngjìng.
Cậu ấy thu dọn căn phòng sạch bong.
Wūzi lǐ yǒudiǎnr lěng.
Trong phòng hơi lạnh một chút.
Zhège wūzi hěn dà yě hěn gānjìng.
Căn phòng này rất lớn mà cũng rất sạch sẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
房屋;也指房屋中的单个房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进 / 出 + 屋子
vào / ra khỏi phòng. VD: 外面冷,快进屋子吧。– Bên ngoài lạnh lắm, mau vào phòng đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
