Chuyển đến nội dung
独奏獨奏

dúzòu

Hán Việt: ĐỘC TẤU

HSK5Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. độc tấu (nhạc cụ)

Ví dụ

  1. 今晚由著名钢琴家独奏。

    Jīnwǎn yóu zhùmíng gāngqínjiā dúzòu.

    Tối nay do nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng độc tấu.

  2. 他为观众独奏了一首小提琴曲。

    Tā wèi guānzhòng dúzòu le yì shǒu xiǎotíqín qǔ.

    Anh ấy đã độc tấu một bản vĩ cầm cho khán giả thưởng thức.

  3. 她擅长古筝独奏。

    Tā shàncháng gǔzhēng dúzòu.

    Cô ấy sở trường về độc tấu đàn tranh cổ.

2Danh từ

  1. bản độc tấu
  2. tiết mục độc tấu

Ví dụ

  1. 这场音乐会有一段精彩的小提琴独奏。

    Zhè chǎng yīnyuèhuì yǒu yí duàn jīngcǎi de xiǎotíqín dúzòu.

    Buổi hòa nhạc này có một đoạn độc tấu vĩ cầm rất tuyệt vời.

  2. 钢琴独奏是他的拿手好戏。

    Gāngqín dúzòu shì tā de náshǒu hǎoxì.

    Độc tấu piano là sở trường của anh ấy.

  3. 下一个节目是笛子独奏。

    Xià yí gè jiémù shì dízi dúzòu.

    Tiết mục tiếp theo là độc tấu sáo trúc.

3Động từ, danh từ

  1. độc tấu

Ví dụ

  1. 独奏极其考验演奏家个人的功底。

    Dúzòu jíqí kǎoyàn yǎnzòujiā gèrén de gōngdǐ.

    Độc tấu là phép thử cực lớn đối với công lực cá nhân của người biểu diễn.

  2. 这场音乐会的钢琴独奏非常震撼。

    Zhè chǎng yīnyuèhuì de gāngqín dúzòu fēicháng zhènhàn.

    Màn độc tấu dương cầm của buổi hòa nhạc này vô cùng ấn tượng.

  3. 这首曲子里有一段著名的大管独奏。

    Zhè shǒu qǔzi lǐ yǒu yí duàn zhùmíng de dàguǎn dúzòu.

    Trong khúc nhạc này có một đoạn độc tấu kèn fagot nổi tiếng.

    Từ mục 大管

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小提琴独奏 xiǎotíqín dúzòuđộc tấu vĩ cầm
  • 钢琴独奏 gāngqín dúzòuđộc tấu piano
  • 独奏音乐会 dúzòu yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc độc tấu
  • 器乐独奏 qìyuè dúzòuđộc tấu nhạc cụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个人用一种乐器演奏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + người + 独奏

Biểu thị người thực hiện việc độc tấu nhạc cụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

独
奏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1