Chuyển đến nội dung
玩具

wánjù

Hán Việt: NGOẠN CỤ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、件、套

1Danh từ

  1. đồ chơi

Ví dụ

  1. 妈妈给孩子买了一件新玩具。

    Māma gěi háizi mǎi le yí jiàn xīn wánjù.Mẹ mua cho đứa trẻ một món đồ chơi mới.

  2. 房间里到处都摆满了毛绒玩具。

    Fángjiān lǐ dàochù dōu bǎimǎn le máoróng wánjù.Trong phòng bày đầy thú nhồi bông khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一件玩具 yí jiàn wánjùmột món đồ chơi
  • 毛绒玩具 máoróng wánjùđồ chơi nhồi bông
  • 玩具店 wánjùdiàncửa hàng đồ chơi
  • 玩具有趣 wánjù yǒuqùđồ chơi thú vị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专供儿童玩乐的器物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买/送 + 玩具 + 给 + ai

mua hoặc tặng đồ chơi cho ai. VD: 爸爸买了一辆遥控车玩具给儿子。– Bố mua một chiếc xe đồ chơi điều khiển từ xa cho con trai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

玩
具

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1