1Tính từ
- bình thường
- bình dị
- tầm thường
- bình dị, bình thường
Ví dụ
Tā zài píngfán de gǎngwèi shang zuòchūle bù píngfán de chéngjì.
Anh ấy đã tạo nên những thành tích phi thường ở một vị trí bình thường.
Tā guòzhe píngfán ér chōngshí de shēnghuó.
Anh ấy sống một cuộc đời bình dị mà tràn đầy ý nghĩa.
Zhè zhǐshì yí bù jiǎngshù píngfán rén rìcháng gùshi de xiǎoshuō.
Đây chỉ là cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện thường ngày của những con người bình dị.
Píngfán de rìzi lǐ, yījiārén zài yīqǐ jiù shì xìngfú.
Trong những ngày tháng bình dị, cả gia đình ở bên nhau chính là hạnh phúc.
Jiàoshī suīrán shì yí gè píngfán de zhíyè, què néng gěi xuésheng dàilái yìshēng de yǐngxiǎng.
Nghề giáo tuy là một công việc bình dị, nhưng lại có thể tạo ra ảnh hưởng suốt đời cho học trò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
普通,寻常,没有特别之处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
平凡 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả sự vật, con người bình thường, không có gì nổi trội hay khác biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
