Chuyển đến nội dung
金子

jīnzi

Hán Việt: KIM TỬ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、两

1Danh từ

  1. vàng
  2. vàng ròng

Ví dụ

  1. 是金子总会发光的。

    Shì jīnzi zǒng huì fāguāng de.Là vàng thì ở đâu cũng phát sáng.

  2. 这条项链是用纯金子做的。

    Zhè tiáo xiàngliàn shì yòng chún jīnzi zuò de.Sợi dây chuyền này được làm bằng vàng ròng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 是金子总会发光 shì jīnzi zǒng huì fāguānglà vàng thì ắt sẽ tỏa sáng
  • 金子般的心 jīnzi bān de xīntrái tim quý giá như vàng
  • 纯金子 chún jīnzivàng nguyên chất
  • 捡到金子 jiǎndào jīnzinhặt được vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金的俗称,一种贵金属。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

金子般 + 的 + 名词

Dùng để ví von phẩm chất quý báu, cao đẹp như vàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1