Chuyển đến nội dung
球拍

qiúpāi

Hán Việt: CẦU PHÁCH

HSK4Lượng từ: 副、只、把

1Danh từ

  1. vợt bóng (vợt cầu lông, bóng bàn, tennis...)

Ví dụ

  1. 他买了一副新的羽毛球拍。

    Tā mǎi le yí fù xīn de yǔmáoqiúpāi.

    Anh ấy đã mua một cây vợt cầu lông mới.

  2. 打网球前别忘了带球拍。

    Dǎ wǎngqiú qián bié wàng le dài qiúpāi.

    Trước khi đi đánh tennis đừng quên mang vợt.

  3. 这只乒乓球拍的胶皮坏了。

    Zhè zhī pīngpāngqiúpāi de jiāopí huài le.

    Mặt cao su của cây vợt bóng bàn này bị hỏng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打网球、乒乓球、羽毛球等用的球具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拿 / 握 + 球拍

Cầm/nắm vợt bóng. VD: 握紧球拍。– Nắm chặt vợt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

球
拍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1