Chuyển đến nội dung
拍子

pāizi

Danh từ

HSK4Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. vợt (cầu lông, bóng bàn...)
  2. nhịp (trong âm nhạc)

Ví dụ

  1. 我想买一副新羽毛球拍子。

    Wǒ xiǎng mǎi yí fù xīn yǔmáoqiú pāizi.Tôi muốn mua một đôi vợt cầu lông mới.

  2. 这个乒乓球拍子手感很好。

    Zhè ge pīngpāngqiú pāizi shǒugǎn hěn hǎo.Cái vợt bóng bàn này cầm rất vừa tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乒乓球拍子 pīngpāngqiú pāizivợt bóng bàn
  • 羽毛球拍子 yǔmáoqiú pāizivợt cầu lông
  • 打拍子 dǎ pāizigõ nhịp, đập nhịp
  • 跟上拍子 gēnshàng pāizitheo kịp nhịp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打球用的器具;也指乐曲的节拍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/随 + 拍子 + 动词

làm gì theo nhịp. VD: 跟着拍子唱。– Hát theo nhịp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拍
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1