1Đại từ
- các loại
- mọi loại
- đủ loại
- các loại, đủ loại
Ví dụ
Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng-gèyàng de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có đủ các loại hoa quả.
Tā xǐhuan cānjiā gèzhǒng huódòng.
Anh ấy thích tham gia đủ mọi hoạt động.
Wǒmen zài shēnghuó zhōng huì yùdào gèzhǒng tiǎozhàn.
Chúng ta sẽ gặp đủ các loại thử thách trong cuộc sống.
Chāoshì lǐ bǎimǎn le gèzhǒng gèyàng de xīnxiān shuǐguǒ.
Trong siêu thị bày đầy đủ các loại hoa quả tươi ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指不同的种类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
各种各样 + 的 + danh từ
Thành ngữ bốn chữ chỉ sự đa dạng, phong phú về chủng loại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “各种” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
