1Danh từ
- điện tín
- điện báo
- bức điện
Ví dụ
Guòqù tōngxìn bù fādá shí, rénmen cháng fā diànbào chuándì jíxìn.Thời xưa khi thông tin liên lạc chưa phát triển, người ta thường gửi điện tín để báo tin khẩn.
Tā jīntiān zǎoshang shōudào le yì fēng láizì jiāxiāng de diànbào.Sáng nay anh ấy đã nhận được một bức điện tín gửi từ quê nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电信号传递文字信息的通信方式,也指用这种方式发出的文电。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + sb + 发/拍电报
Gửi hoặc đánh điện báo cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
