Chuyển đến nội dung
电车電車

diànchē

Hán Việt: ĐIỆN XA

Danh từ

HSK3Lượng từ: 辆、列

1Danh từ

  1. xe điện
  2. xe điện bánh lốp
  3. tàu điện

Ví dụ

  1. 我在车站等电车。

    Wǒ zài chēzhàn děng diànchē.Tôi đang đợi xe điện ở trạm.

  2. 坐电车上班很方便。

    Zuò diànchē shàngbān hěn fāngbiàn.Đi làm bằng xe điện rất thuận tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐电车 zuò diànchēđi xe điện
  • 开电车 kāi diànchēlái xe điện
  • 有轨电车 yǒuguǐ diànchētàu điện trên ray
  • 无轨电车 wúguǐ diànchēxe buýt điện bánh lốp
  • 电车站 diànchē zhàntrạm xe điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用电做动力的公共交通车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 / 乘 + 电车 + 去 / 到……

Di chuyển đến địa điểm nào đó bằng xe điện. VD: 我坐电车去学校。– Tôi đi xe điện đến trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1