1Động từ
- đến
- tới nơi
- đến nơi, tới
Ví dụ
Huǒchē zhǔnshí dàodá le Běijīng.
Tàu hỏa đã đến Bắc Kinh đúng giờ.
Hángbān yùjì jiāng yú liǎng xiǎoshí hòu dàodá mùdìdì.
Chuyến bay dự kiến sẽ đến đích sau hai tiếng nữa.
Jīngguò nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng dàodá le xīn de gāodù.
Sau bao nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt đến một tầm cao mới.
Fēijī yǐjīng ānquán dàodá mùdìdì le.
Máy bay đã đến nơi an toàn rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到了某一地点、阶段或水平。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到达 + tân ngữ (địa điểm/mức độ)
Đến một địa điểm cụ thể hoặc đạt đến một trình độ/giai đoạn nhất định. VD: 到达机场 – tới sân bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
