1Danh từ
- quạt điện
- quạt máy
Ví dụ
Tiānqì tài rè le, bǎ diànfēngshàn dǎkāi ba.
Trời nóng quá, bật quạt điện lên đi.
Zhè tái diànfēngshàn chuī chūlái de fēng hěn liángkuai.
Chiếc quạt điện này thổi ra gió rất mát mẻ.
Chūmén qián bié wàng le guāndiào diànfēngshàn.
Trước khi ra ngoài đừng quên tắt quạt điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用电动机带动叶片旋转产生气流的家用电器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 电风扇 + 开/关掉
Dùng câu chữ 把 để diễn đạt hành động bật hoặc tắt quạt điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
