Chuyển đến nội dung
男士

nánshì

Hán Việt: NAM SĨ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nam giới
  2. quý ông
  3. đàn ông

Ví dụ

  1. 这位男士非常有礼貌。

    Zhè wèi nánshì fēicháng yǒu lǐmào.Quý ông này rất lịch sự.

  2. 商场三楼是男士服装专区。

    Shāngchǎng sān lóu shì nánshì fúzhuāng zhuānqū.Tầng ba trung tâm thương mại là khu thời trang nam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一位男士 yí wèi nánshìmột vị quý ông
  • 男士服装 nánshì fúzhuāngtrang phục nam
  • 男士香水 nánshì xiāngshuǐnước hoa nam
  • 女士和男士 nǚshì hé nánshìquý bà và quý ông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

成年的男子(多带有敬意)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

男士 + danh từ

dùng làm định ngữ chỉ đồ dùng, sản phẩm hoặc khu vực dành riêng cho nam giới. VD: 男士手表 – đồng hồ nam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

男
士

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1