Chuyển đến nội dung
男子

nánzǐ

Hán Việt: NAM TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. nam giới
  2. đàn ông
  3. con trai

Ví dụ

  1. 他是一名很有责任感的男子。

    Tā shì yì míng hěn yǒu zérèngǎn de nánzǐ.Anh ấy là một người đàn ông rất có tinh thần trách nhiệm.

  2. 在男子百米比赛中,他获得了冠军。

    Zài nánzǐ bǎimǐ bǐsài zhōng, tā huòdé le guànjūn.Trong cuộc thi chạy 100 mét nam, anh ấy đã giành chức vô địch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 男子汉 nánzǐhànđấng nam nhi, trang nam tử
  • 男子单打 nánzǐ dāndǎđơn nam (thể thao)
  • 年轻男子 niánqīng nánzǐnam thanh niên
  • 男子篮球 nánzǐ lánqiúbóng rổ nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男性,男人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

男子 + danh từ môn thể thao/nội dung thi đấu

Dùng trong thể thao để chỉ hạng mục dành riêng cho nam giới. VD: 男子足球队 – Đội bóng đá nam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

男
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1