Chuyển đến nội dung
男生

nánshēng · namshēng

Hán Việt: NAM SINH

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、位、名

nánshēng NAM SINH

1Danh từ

  1. học sinh nam
  2. nam sinh
  3. bạn nam
  4. nam sinh, học sinh nam
  5. bạn nam, nam sinh

Ví dụ

  1. 我们班有二十个男生。

    Wǒmen bān yǒu èrshí gè nánshēng.Lớp chúng tôi có hai mươi bạn nam.

  2. 操场上有很多男生在踢足球。

    Cāochǎng shang yǒu hěn duō nánshēng zài tī zúqiú.Trên sân thể dục có rất nhiều nam sinh đang đá bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大学男生 dàxué nánshēngnam sinh đại học
  • 男生宿舍 nánshēng sùshèký túc xá nam sinh
  • 阳光男生 yángguāng nánshēngchàng trai tươi sáng, hoạt bát
  • 几个男生 jǐ ge nánshēngmấy bạn nam
  • 男同学 nántóngxuébạn nam cùng lớp
  • 帅气男生 shuàiqi nánshēngbạn nam đẹp trai
  • 年轻男生 niánqīng nánshēngchàng trai trẻ
  • 初中男生 chūzhōng nánshēngnam sinh cấp hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男学生,也泛指年轻男子。

namshēng NAM SINH

2Danh từ

  1. nam sinh
  2. bạn nam
  3. học sinh nam

Ví dụ

  1. 我们班一共有二十个男生。

    Wǒmen bān yí gòng yǒu èrshí ge nánshēng.Lớp chúng tôi có tổng cộng hai mươi bạn nam.

  2. 那个男生长得很帅。

    Nà ge nánshēng zhǎng de hěn shuài.Bạn nam kia trông rất đẹp trai.

    Từ mục 帅

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男学生,也泛指年轻男子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

男生 + 和 + 女生

Kết hợp để nói về toàn bộ học sinh nam và học sinh nữ. VD: 学校组织男生和女生一起参加比赛。– Nhà trường tổ chức cho nam sinh và nữ sinh cùng tham gia thi đấu.

几个 / 那些 + 男生

Dùng như danh từ chỉ người. VD: 那些男生在踢足球。– Mấy bạn nam đó đang đá bóng.

为了……,……

Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.

为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

男
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1