Chuyển đến nội dung
留下

liúxia

Hán Việt: LƯU HẠ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. để lại
  2. lưu lại
  3. giữ lại
  4. để lại, lưu lại

Ví dụ

  1. 请留下你的联系方式。

    Qǐng liúxia nǐ de liánxì fāngshì.Xin vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn.

  2. 这本书留给你看吧。

    Zhè běn shū liú gěi nǐ kàn ba.Quyển sách này để lại cho bạn đọc đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 留下印象 liúxia yìnxiàngđể lại ấn tượng
  • 留下电话 liúxia diànhuàđể lại số điện thoại
  • 留下痕迹 liúxia hénjìđể lại dấu vết
  • 留下遗憾 liúxia yíhànđể lại niềm tiếc nuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保留下来;停留在某处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 留下 + tân ngữ (印象...)

Để lại (ấn tượng, kỉ niệm...) cho ai. VD: 这场比赛给大家留下了难忘的回忆。– Trận đấu này đã để lại kỉ niệm khó quên cho mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

留
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1