1Động từ
- giữ lại
- giữ chân
- níu giữ
Ví dụ
Gōngsī xiǎng le hěn duō bànfǎ lái liúzhù yōuxiù réncái.
Công ty đã nghĩ rất nhiều cách để giữ chân nhân tài xuất sắc.
Wúlùn zěnme nǔlì, wǒmen dōu wúfǎ liúzhù shíjiān de jiǎobù.
Dù có nỗ lực thế nào, chúng ta cũng không thể níu giữ bước chân của thời gian.
Kàndào kèrén yào zǒu, zhǔrén rèqíng de xiǎng bǎ tā liúzhù.
Thấy khách muốn về, chủ nhà nhiệt tình muốn giữ lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留并使其不离去;保存使之不消失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 留住
Dùng bổ ngữ kết quả '住' biểu thị giữ chắc, giữ lại thành công một đối tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
