1Danh từ
- liệu pháp
- phương pháp trị liệu
Ví dụ
Wùlǐ liáofǎ duì kāngfù hěn yǒu bāngzhù.
Liệu pháp vật lý rất có ích cho việc hồi phục.
Yīshēng jiànyì tā cǎiyòng xīnlǐ liáofǎ lái huǎnjiě yālì.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên áp dụng liệu pháp tâm lý để giảm bớt áp lực.
Zhè zhǒng xīnxíng liáofǎ yǐjīng chénggōng zhìyù le duō míng huànzhě.
Liệu pháp mới này đã chữa khỏi thành công cho nhiều bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
治疗疾病的方法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 / 接受 + ...疗法
Biểu thị việc áp dụng hoặc tiếp nhận một phương pháp chữa trị, trị liệu nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “疗法” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
