Chuyển đến nội dung
白白

báibái

Hán Việt: BẠCH BẠCH

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. uổng công
  2. vô ích
  3. hoài công

Ví dụ

  1. 努力了这么久,不能白白浪费。

    Nǔlì le zhème jiǔ, bù néng báibái làngfèi.Nỗ lực lâu như thế rồi, không thể để lãng phí uổng công được.

  2. 所有的心血都白白付出了。

    Suǒyǒu de xīnxuè dōu báibái fùchū le.Mọi tâm huyết đều đã uổng phí mất rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白白浪费 báibái làngfèilãng phí vô ích
  • 白白牺牲 báibái xīshēnghy sinh vô ích
  • 白白送死 báibái sòngsǐchết một cách vô nghĩa
  • 白白忙活 báibái mánghuobận rộn uổng công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

白费;毫无效果或徒然。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

白白 + động từ

làm việc gì đó một cách vô ích, uổng phí không đem lại kết quả gì. VD: 别白白浪费时间。– Đừng lãng phí thời gian vô ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
白

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1