Chuyển đến nội dung
皇家

huáng jiā

Từ điển chưa có mục “皇家”. Pinyin tham khảo: huáng jiā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这个城堡的大门上方嵌着皇家纹章。

    Zhè ge chéngbǎo de dàmén shàngfāng qiàn zhe huángjiā wénzhāng.

    Phía trên cổng lâu đài có khảm huy hiệu hoàng gia.

    Từ mục 纹章

  2. 在古代中国,黄色往往代表尊贵的皇家身份。

    Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zūnguì de huángjiā shēnfèn.

    Ở Trung Quốc thời cổ, màu vàng thường đại diện cho thân phận hoàng tộc cao quý.

    Từ mục 尊贵

  3. 北海是北京现存历史最悠久的皇家园林之一。

    Běihǎi shì Běijīng xiàncún lìshǐ zuì yōujiǔ de huángjiā yuánlín zhī yī.

    Bắc Hải là một trong những ngự hoa viên có lịch sử lâu đời nhất còn lưu giữ được ở Bắc Kinh.

    Từ mục 北海

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

皇
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1