Từ điển chưa có mục “皇家”. Pinyin tham khảo: huáng jiā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè ge chéngbǎo de dàmén shàngfāng qiàn zhe huángjiā wénzhāng.
Phía trên cổng lâu đài có khảm huy hiệu hoàng gia.
Từ mục 纹章
Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zūnguì de huángjiā shēnfèn.
Ở Trung Quốc thời cổ, màu vàng thường đại diện cho thân phận hoàng tộc cao quý.
Từ mục 尊贵
Běihǎi shì Běijīng xiàncún lìshǐ zuì yōujiǔ de huángjiā yuánlín zhī yī.
Bắc Hải là một trong những ngự hoa viên có lịch sử lâu đời nhất còn lưu giữ được ở Bắc Kinh.
Từ mục 北海
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
