1Động từ
- đăng ký
- ghi danh
- vào sổ
Ví dụ
Qǐng zài zhè zhāng biǎogé shang dēngjì nín de xìngmíng.
Xin vui lòng đăng ký họ tên của bạn vào biểu mẫu này.
Yóukè jìnrù jǐngqū qián xūyào shímíng dēngjì.
Du khách cần đăng ký tên thật trước khi vào khu danh lam thắng cảnh.
Tāmen zuótiān qù mínzhèngjú dēngjì jiéhūn le.
Hôm qua họ đã đến cục dân chính đăng ký kết hôn rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把有关事项记入册籍以备查核。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 + 登记 + tân ngữ
ghi chép/đăng ký thông tin vào văn bản, biểu mẫu nào đó. VD: 在名册上登记姓名。– Ghi tên vào danh sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “登记” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
