1Danh từ
- hoàng gia
- hoàng tộc
- hoàng thất
Ví dụ
Zhè chǎng shèngdà de hūnlǐ shòudào le huángshì de guānzhù.
Hôn lễ long trọng này đã nhận được sự quan tâm của hoàng gia.
Tā shì Yīngguó huángshì de zhòngyào chéngyuán.
Bà ấy là một thành viên quan trọng của hoàng gia Anh.
Xǔduō lìshǐ wénwù dōu céng shǔyú huángshì suǒyǒu.
Nhiều di vật lịch sử từng thuộc sở hữu của hoàng gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皇帝的家族。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
皇室 + danh từ
dùng làm định ngữ chỉ sự vật, người thuộc về hoàng gia. VD: 皇室贵族 – quý tộc hoàng gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
