Chuyển đến nội dung
皈依

guīyī

Hán Việt: QUY Y

Động từ

1Động từ

  1. quy y

Ví dụ

  1. 他在年轻时就皈依了佛门。

    Tā zài niánqīng shí jiù guīyī le fómén.Ông ấy đã quy y cửa Phật từ khi còn trẻ.

  2. 经历了人生的磨难后,她选择皈依宗教寻求内心的平静。

    Jīnglì le rénshēng de mónàn hòu, tā xuǎnzé guīyī zōngjiào xúnqiú nèixīn de píngjìng.Sau khi trải qua sóng gió cuộc đời, cô chọn quy y tôn giáo để tìm sự thanh thản trong tâm hồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皈依佛门 guīyī fóménquy y cửa Phật
  • 皈依三宝 guīyī sānbǎoquy y Tam bảo
  • 皈依仪式 guīyī yíshìnghi lễ quy y
  • 正式皈依 zhèngshì guīyīchính thức quy y

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原指佛教徒归信佛教,后泛指信奉某种宗教。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

皈依 + tôn giáo / giáo phái

Động từ mang tân ngữ chỉ tôn giáo, tổ chức hoặc tín ngưỡng mà người ta nương tựa theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

皈
依

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1