1Danh từ
- da
- làn da
Ví dụ
Tā de pífū yòu bái yòu nèn.
Làn da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.
Xiàtiān de tàiyáng hěn shài, yào bǎohù hǎo pífū.
Nắng mùa hè rất gay gắt, cần phải bảo vệ làn da thật tốt.
Zhè zhǒng yàogāo duì pífū guòmǐn hěn yǒuxiào.
Loại thuốc mỡ này rất hiệu nghiệm với dị ứng da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体表面包在肌肉外面的组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 皮肤 + 好/不好
tốt/không tốt cho làn da. VD: 多喝水对皮肤好。– Uống nhiều nước tốt cho da.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “皮肤” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
