Chuyển đến nội dung
目光

mùguāng

Hán Việt: MỤC QUANG

HSK5Lượng từ: 道

1Danh từ

  1. ánh mắt
  2. tầm nhìn
  3. cái nhìn
  4. ánh mắt, ánh nhìn
  5. ánh mắt, tầm nhìn

Ví dụ

  1. 他的目光很坚定。

    Tā de mùguāng hěn jiāndìng.

    Ánh mắt của anh ấy rất kiên định.

  2. 做人要有长远的目光。

    Zuòrén yào yǒu chángyuǎn de mùguāng.

    Làm người cần phải có tầm nhìn xa trông rộng.

  3. 她一进门就吸引了所有人的目光。

    Tā yí jìn mén jiù xīyǐn le suǒyǒu rén de mùguāng.

    Cô ấy vừa bước vào cửa đã thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.

  4. 他一走上台,所有人的目光便齐刷刷地聚了过来。

    Tā yì zǒu shàng tái, suǒyǒu rén de mùguāng biàn qíshuāshuā de jù le guòlai.

    Anh ấy vừa bước lên sân khấu, ánh mắt của mọi người liền đồng loạt đổ dồn về phía anh.

  5. 所有人的目光都转向了门口。

    Suǒyǒu rén de mùguāng dōu zhuǎnxiàng le ménkǒu.

    Ánh mắt của mọi người đều hướng về phía cửa ra vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吸引目光 xīyǐn mùguāngthu hút ánh nhìn
  • 目光敏锐 mùguāng mǐnruìánh mắt sắc bén, có tầm nhìn nhạy bén
  • 目光短浅 mùguāng duǎnqiǎnthiển cận, tầm nhìn hạn hẹp
  • 长远的目光 chángyuǎn de mùguāngtầm nhìn xa trông rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛的光芒,也比喻眼界、见识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投来……的目光

Hướng/ném ánh mắt như thế nào về phía ai. VD: 大家都向他投来羡慕的目光。– Mọi người đều hướng ánh mắt ngưỡng mộ về phía anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

目
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1