1Danh từ
- ánh mắt
- tầm nhìn
- cái nhìn
- ánh mắt, ánh nhìn
- ánh mắt, tầm nhìn
Ví dụ
Tā de mùguāng hěn jiāndìng.
Ánh mắt của anh ấy rất kiên định.
Zuòrén yào yǒu chángyuǎn de mùguāng.
Làm người cần phải có tầm nhìn xa trông rộng.
Tā yí jìn mén jiù xīyǐn le suǒyǒu rén de mùguāng.
Cô ấy vừa bước vào cửa đã thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
Tā yì zǒu shàng tái, suǒyǒu rén de mùguāng biàn qíshuāshuā de jù le guòlai.
Anh ấy vừa bước lên sân khấu, ánh mắt của mọi người liền đồng loạt đổ dồn về phía anh.
Suǒyǒu rén de mùguāng dōu zhuǎnxiàng le ménkǒu.
Ánh mắt của mọi người đều hướng về phía cửa ra vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛的光芒,也比喻眼界、见识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投来……的目光
Hướng/ném ánh mắt như thế nào về phía ai. VD: 大家都向他投来羡慕的目光。– Mọi người đều hướng ánh mắt ngưỡng mộ về phía anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
