1Danh từ
- máy ảnh
- máy chụp hình
Ví dụ
Zhè shì wǒ xīn mǎi de shùmǎ xiàngjī.
Đây là chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới mua của tôi.
Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de xiàngjī ma?
Tôi có thể dùng máy ảnh của bạn một lát được không?
Tā chūmén lǚyóu zǒng dài zhe zhàoxiàngjī.
Anh ấy đi du lịch luôn mang theo máy ảnh.
Chūmén bié wàng le dài shang zhàoxiàngjī.
Ra ngoài đừng quên mang theo máy ảnh nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照相机的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 相机 + 拍照
sử dụng máy ảnh để chụp hình. VD: 他喜欢用相机拍照。– Anh ấy thích dùng máy ảnh để chụp ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “相机” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
