Chuyển đến nội dung
看一看

kànyīkàn

Hán Việt: KHÁN NHẤT KHÁN

Động từ

1Động từ

  1. xem thử
  2. nhìn một chút
  3. ngó qua

Ví dụ

  1. 请大家把书翻开看一看。

    Qǐng dàjiā bǎ shū fānkāi kànyīkàn.Xin mời mọi người mở sách ra xem qua một chút.

  2. 我想进去看一看,可以吗?

    Wǒ xiǎng jìnqù kànyīkàn, kěyǐ ma?Tôi muốn vào trong xem một chút, có được không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过去看一看 guòqù kànyīkànqua đó xem xem
  • 出来看一看 chūlái kànyīkànra ngoài xem thử
  • 仔细看一看 zǐxì kànyīkànnhìn kỹ một chút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示看的动作持续时间短或进行尝试,相当于“看”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 一 + động từ

hình thức trùng điệp động từ đơn âm tiết biểu thị hành động diễn ra nhanh, thử làm một lần. VD: 你来看一看。– Cậu lại xem thử này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
一
看

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1