1Động từ
- chớp (mắt), nháy (mắt)
Ví dụ
Tā gāoxìng de xiàng wǒ zhǎ le zhǎ yǎnjīng.
Anh ấy vui vẻ nháy mắt với tôi.
Tiānshang de xīngxing yìshǎnyìshǎn de zhǎ zhe yǎnjīng.
Những ngôi sao trên trời lấp lánh như đang chớp mắt.
Shìqing zài yì zhǎyǎn de gōngfu jiù fāshēng le.
Sự việc xảy ra chỉ trong một cái chớp mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛闭上后随即张开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
眨 + (了) + 眨眼
Chớp chớp mắt hoặc nháy mắt để biểu thị ngụ ý hoặc do thói quen. VD: 他疑惑地眨了眨眼。– Anh ấy chớp chớp mắt đầy nghi hoặc.
一眨眼 + 就……
Trong chớp mắt đã... (chỉ thời gian trôi qua cực kỳ nhanh). VD: 一眨眼假期就过去了。– Chớp mắt một cái là kỳ nghỉ đã qua rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “眨” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
