Chuyển đến nội dung
眨

zhǎ

Hán Việt: CHÁP

HSK5

1Động từ

  1. chớp (mắt), nháy (mắt)

Ví dụ

  1. 他高兴地向我眨了眨眼睛。

    Tā gāoxìng de xiàng wǒ zhǎ le zhǎ yǎnjīng.

    Anh ấy vui vẻ nháy mắt với tôi.

  2. 天上的星星一闪一闪地眨着眼睛。

    Tiānshang de xīngxing yìshǎnyìshǎn de zhǎ zhe yǎnjīng.

    Những ngôi sao trên trời lấp lánh như đang chớp mắt.

  3. 事情在一眨眼的工夫就发生了。

    Shìqing zài yì zhǎyǎn de gōngfu jiù fāshēng le.

    Sự việc xảy ra chỉ trong một cái chớp mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眨眼睛 zhǎ yǎnjingchớp mắt, nháy mắt
  • 一眨眼 yìzhǎyǎntrong chớp mắt
  • 眨都不眨 zhǎ dōu bù zhǎmắt không hề chớp
  • 眨巴 zhǎbachớp chớp (mắt)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛闭上后随即张开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

眨 + (了) + 眨眼

Chớp chớp mắt hoặc nháy mắt để biểu thị ngụ ý hoặc do thói quen. VD: 他疑惑地眨了眨眼。– Anh ấy chớp chớp mắt đầy nghi hoặc.

一眨眼 + 就……

Trong chớp mắt đã... (chỉ thời gian trôi qua cực kỳ nhanh). VD: 一眨眼假期就过去了。– Chớp mắt một cái là kỳ nghỉ đã qua rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

眨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “眨” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1