Chuyển đến nội dung
着急著急

zháojí

Hán Việt: TRƯỚC CẤP

HSK3

1Tính từ

  1. sốt ruột
  2. lo lắng
  3. vội vàng
  4. lo lắng, sốt ruột, cuống
  5. lo lắng, cuống, sốt ruột
  6. lo lắng, sốt ruột

Ví dụ

  1. 别着急,时间还来得及。

    Bié zháojí, shíjiān hái láidejí.

    Đừng sốt ruột, thời gian vẫn còn kịp.

  2. 孩子还没回来,母亲很着急。

    Háizi hái méi huílái, mǔqīn hěn zháojí.

    Con vẫn chưa về, người mẹ rất lo lắng.

  3. 听说考试没通过,他急得团团转。

    Tīngshuō kǎoshì méi tōngguò, tā zháojí de tuántuánzhuàn.

    Nghe tin thi không đỗ, anh ấy lo sốt vó cuống cả lên.

  4. 你别着急,慢慢说。

    Nǐ bié zháojí, mànmàn shuō.

    Bạn đừng vội, hãy nói từ từ.

  5. 别着急,慢慢说。

    Bié zháojí, mànmàn shuō.

    Đừng cuống, từ từ nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别着急 bié zháojíđừng sốt ruột
  • 心里着急 xīnli zháojítrong lòng sốt ruột
  • 着急离开 zháojí líkāivội vàng rời đi
  • 非常着急 fēicháng zháojívô cùng lo lắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

焦躁不安;急于想达到目的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 替 + ai đó + 着急

lo lắng, sốt ruột cho ai. VD: 大家都为你着急呢。– Mọi người đều đang lo lắng cho bạn đấy.

急着 / 着急 + động từ

vội vã làm việc gì. VD: 你着急去哪儿?– Bạn vội đi đâu thế?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

着
急

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1