1Tính từ
- sốt ruột
- lo lắng
- vội vàng
- lo lắng, sốt ruột, cuống
- lo lắng, cuống, sốt ruột
- lo lắng, sốt ruột
Ví dụ
Bié zháojí, shíjiān hái láidejí.
Đừng sốt ruột, thời gian vẫn còn kịp.
Háizi hái méi huílái, mǔqīn hěn zháojí.
Con vẫn chưa về, người mẹ rất lo lắng.
Tīngshuō kǎoshì méi tōngguò, tā zháojí de tuántuánzhuàn.
Nghe tin thi không đỗ, anh ấy lo sốt vó cuống cả lên.
Nǐ bié zháojí, mànmàn shuō.
Bạn đừng vội, hãy nói từ từ.
Bié zháojí, mànmàn shuō.
Đừng cuống, từ từ nói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
焦躁不安;急于想达到目的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 替 + ai đó + 着急
lo lắng, sốt ruột cho ai. VD: 大家都为你着急呢。– Mọi người đều đang lo lắng cho bạn đấy.
急着 / 着急 + động từ
vội vã làm việc gì. VD: 你着急去哪儿?– Bạn vội đi đâu thế?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
