1Động từ
- nhìn
- trông
- xem
- ngó
- nhìn, trông, xem
- nhìn, ngắm, xem
Ví dụ
Qiáo, nàbiān yǒu yì zhī piàoliang de xiǎoniǎo!
Nhìn kìa, bên kia có một chú chim nhỏ rất đẹp!
Tā shēngbìng le, xiàwǔ yào qù yīyuàn qiáoqiao.
Anh ấy bị ốm rồi, chiều nay phải đến bệnh viện khám xem sao.
Qiáo nǐ jí chéng zhèyàng, kěndìng yǒu zhòngyào de shìqing.
Trông cậu vội vã thế này, chắc chắn là có chuyện quan trọng rồi.
Nǐ kuài qiáo, tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng!
Cậu nhìn mau, chân trời vừa xuất hiện một dải cầu vồng kìa!
Nǐ kuài qiáo, wàimiàn de xuě xià de duō dà ya!
Cậu mau nhìn xem kìa, bên ngoài tuyết rơi dày quá chừng!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瞧 + cụm từ / câu
Dùng đầu câu trong khẩu ngữ để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị cảm thán (nhìn kìa, xem kìa...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
