Chuyển đến nội dung
瞧

qiáo

Hán Việt: TIÊU

HSK6

1Động từ

  1. nhìn
  2. trông
  3. xem
  4. ngó
  5. nhìn, trông, xem
  6. nhìn, ngắm, xem

Ví dụ

  1. 瞧,那边有一只漂亮的小鸟!

    Qiáo, nàbiān yǒu yì zhī piàoliang de xiǎoniǎo!

    Nhìn kìa, bên kia có một chú chim nhỏ rất đẹp!

  2. 他生病了,下午要去医院瞧瞧。

    Tā shēngbìng le, xiàwǔ yào qù yīyuàn qiáoqiao.

    Anh ấy bị ốm rồi, chiều nay phải đến bệnh viện khám xem sao.

  3. 瞧你急成这样,肯定有重要的事情。

    Qiáo nǐ jí chéng zhèyàng, kěndìng yǒu zhòngyào de shìqing.

    Trông cậu vội vã thế này, chắc chắn là có chuyện quan trọng rồi.

  4. 你快瞧,天边出现了一道彩虹!

    Nǐ kuài qiáo, tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng!

    Cậu nhìn mau, chân trời vừa xuất hiện một dải cầu vồng kìa!

  5. 你快瞧,外面的雪下得多大呀!

    Nǐ kuài qiáo, wàimiàn de xuě xià de duō dà ya!

    Cậu mau nhìn xem kìa, bên ngoài tuyết rơi dày quá chừng!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 瞧一瞧 qiáoyīqiáongó xem một chút
  • 瞧病 qiáobìngkhám bệnh
  • 瞧不起 qiáobuqǐcoi thường, khinh thường
  • 瞧得起 qiáodeqǐcoi trọng, tôn trọng
  • 瞧见 qiáojiànnhìn thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

瞧 + cụm từ / câu

Dùng đầu câu trong khẩu ngữ để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị cảm thán (nhìn kìa, xem kìa...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瞧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1