Từ điển chưa có mục “身后”. Pinyin tham khảo: shēn hòu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā gǎnjuédào shēnhòu yǒurén zài gēnzhe zìjǐ.
Cô ấy cảm nhận được phía sau có người đang đi theo mình.
Từ mục 感觉到
Xiǎogǒu cùnbù bù lí de gēnsuí zài zhǔrén shēnhòu.
Chú chó nhỏ không rời nửa bước đi theo sau người chủ.
Từ mục 跟随
Tā yì zhuǎnshēn, fāxiàn shēnhòu zhàn zhe yí gè rén.
Anh ấy vừa quay người lại thì phát hiện có một người đang đứng sau lưng.
Từ mục 转身
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
