1Động từ
- nhìn
- ngó
- dòm
Ví dụ
Tā qiāoqiāo chǒu le yī yǎn shǒubiǎo.
Anh ấy lén nhìn đồng hồ một cái.
Nǐ chǒu shénme chǒu? Bié dōngzhāng-xīwàng de.
Cậu dòm cái gì mà dòm? Đừng có ngó nghiêng lung tung.
Mǔqīn chǒuzhe shúshuì de háizi, liǎn shàng lòuchū le wēixiào.
Người mẹ ngắm đứa con đang ngủ say, trên mặt nở nụ cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看;瞧(多用于口语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瞅 + tân ngữ / 瞅了一眼
dùng trong khẩu ngữ phương Bắc chỉ hành động nhìn lướt hoặc quan sát. VD: 瞅瞅这是什么。– Ngó xem đây là cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
