Chuyển đến nội dung
看望

kànwàng

Hán Việt: KHÁN VỌNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thăm hỏi
  2. đến thăm

Ví dụ

  1. 周末我们去医院看望了老师。

    Zhōumò wǒmen qù yīyuàn kànwàng le lǎoshī.Cuối tuần chúng tôi đã đến bệnh viện thăm thầy giáo.

  2. 放假时我想回老家看望爷爷奶奶。

    Fàngjià shí wǒ xiǎng huí lǎojiā kànwàng yéye nǎinai.Khi nghỉ lễ tôi muốn về quê thăm ông bà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看望病人 kànwàng bìngrénthăm người ốm
  • 看望长辈 kànwàng zhǎngbèithăm bề trên/trưởng bối
  • 前去看望 qiánqù kànwàngđến thăm
  • 专程看望 zhuānchéng kànwàngđặc biệt đến thăm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到住处或工作场所探视问候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + địa điểm + 看望 + tân ngữ (người)

đến nơi nào đó để thăm hỏi ai. VD: 我去医院看望生病的朋友。– Tôi đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1