1Danh từ
- ma trận
Ví dụ
Xiànxìng dàishù zhōng yào xuéxí hěn duō guānyú jǔzhèn de zhīshi.
Trong đại số tuyến tính cần học rất nhiều kiến thức về ma trận.
Wǒmen gōngsī jiànlì le duō wéidù de chǎnpǐn jǔzhèn.
Công ty chúng tôi đã xây dựng một ma trận sản phẩm đa chiều.
Jìsuànjī túxíngxué dàliàng shǐyòng jǔzhèn biànhuàn.
Đồ họa máy tính sử dụng rất nhiều phép biến đổi ma trận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由数或方程的系数按行列排列成的矩形表格;比喻多要素、多层级交织形成的组织或业务结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
构建/建立 + 矩阵
xây dựng ma trận (trong quản trị kinh doanh, phát triển sản phẩm). VD: 公司正在构建全新的品牌矩阵。– Công ty đang xây dựng một ma trận thương hiệu hoàn toàn mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
