1Danh từ
- tin nhắn ngắn (SMS)
- tin nhắn điện thoại
- tin nhắn
Ví dụ
Wǒ gāng shōudào le yì tiáo yínháng fā lái de duǎnxìn.
Tôi vừa nhận được một tin nhắn do ngân hàng gửi tới.
Rúguǒ nǐ zhǎobudào dìfang, jiù gěi wǒ fā duǎnxìn.
Nếu bạn không tìm thấy chỗ thì hãy gửi tin nhắn cho tôi.
Qǐng zhùyì cháshōu shǒujī duǎnxìn yànzhèngmǎ.
Xin vui lòng chú ý kiểm tra nhận mã xác thực qua tin nhắn điện thoại.
Tā gěi wǒ fā le yì tiáo duǎnxìn.
Anh ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.
Gāngcái wǒ shōudàole yínháng fālái de duǎnxìn.
Vừa nãy tôi nhận được tin nhắn từ ngân hàng gửi tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过手机等通信终端发送的简短文本信息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 发短信
Gửi tin nhắn cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
