Chuyển đến nội dung
短剑短劍

duǎnjiàn

Hán Việt: ĐOẢN KIẾM

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đoản kiếm
  2. kiếm ngắn
  3. dao găm

Ví dụ

  1. 他腰间佩着一把锋利的短剑。

    Tā yāojiān pèi zhe yì bǎ fēnglì de duǎnjiàn.Bên hông anh ta đeo một thanh đoản kiếm sắc bén.

  2. 刺客悄悄拔出短剑,走向目标。

    Cìkè qiāoqiāo báchū duǎnjiàn, zǒuxiàng mùbiāo.Thích khách lén rút thanh đoản kiếm ra rồi tiến về phía mục tiêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把短剑 yì bǎ duǎnjiànmột thanh đoản kiếm
  • 拔出短剑 báchū duǎnjiànrút đoản kiếm
  • 佩带短剑 pèidài duǎnjiànđeo kiếm ngắn
  • 锋利的短剑 fēnglì de duǎnjiànthanh đoản kiếm sắc bén

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剑身较短的剑,利于近身格斗或刺杀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 短剑 + 拔出/藏在……

rút kiếm ngắn ra / giấu đoản kiếm ở... VD: 他把短剑藏在衣袖里。– Anh ta giấu đoản kiếm trong tay áo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

短
剑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1