1Tính từ
- thiếu hụt
- khan hiếm
Ví dụ
Xǔduō dìqū miànlín zhe shuǐzīyuán duǎnquē de wēijī.
Nhiều khu vực đang đối mặt với khủng hoảng thiếu hụt nguồn nước.
Zhànluàn dǎozhì gāi guó liángshi hé yàopǐn yánzhòng duǎnquē.
Chiến tranh loạn lạc dẫn đến tình trạng lương thực và thuốc men của nước này bị thiếu hụt nghiêm trọng.
Suízhe lǎonián rénkǒu zēngjiā, hùlǐ rényuán biànde shífēn duǎnquē.
Cùng với sự gia tăng dân số già, nhân viên điều dưỡng trở nên rất khan hiếm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺乏,不足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面临 + danh từ + 短缺 (的危机/问题)
Đối mặt với (nguy cơ/vấn đề) thiếu hụt cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
