1Danh từ
- áo ngắn tay
- áo cộc tay
Ví dụ
Tiānqì hěn rè, dàjiā dōu huànshang le duǎnxiù.
Thời tiết rất nóng, mọi người đều đã thay áo ngắn tay.
Wǒ jīntiān mǎi le yí jiàn chún báisè de duǎnxiù chènshān.
Hôm nay tôi đã mua một chiếc áo sơ mi cộc tay màu trắng tinh.
Chuān zhè jiàn duǎnxiù qù pǎobù hěn shūfu.
Mặc chiếc áo cộc tay này đi chạy bộ rất thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
袖子短的衣服,或指衣袖短于肘部的款式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 换上 + 短袖
mặc hoặc đổi sang mặc áo cộc tay. VD: 夏天穿短袖很凉快。– Mùa hè mặc áo cộc tay rất mát mẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
