1Động từ
- sinh tồn
- tồn tại
- sống
- sinh tồn, tồn tại
- sinh tồn, tồn tại, sống sót
Ví dụ
Shuǐ shì rénlèi shēngcún bì bù kě shǎo de tiáojiàn.
Nước là điều kiện không thể thiếu cho sự sinh tồn của loài người.
Xǔduō dòngwù wèile shēngcún bìxū shìyìng èliè de huánjìng.
Nhiều loài động vật để sinh tồn buộc phải thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
Zài jīliè de shìchǎng jìngzhēng zhōng, xiǎo qǐyè hěn nán shēngcún xiàqu.
Trong cạnh tranh thị trường gay gắt, các doanh nghiệp nhỏ rất khó tồn tại tiếp.
Shì zhě shēngcún shì zìránjiè yě shì shāngjiè de tiělǜ.
Thích nghi thì tồn tại là quy luật sắt của tự nhiên và giới kinh doanh.
Zài jīliè de shìchǎng jìngzhēng zhōng, zhǐyǒu búduàn chuàngxīn cái néng shēngcún xiàqù.
Trong sự cạnh tranh thị trường khốc liệt, chỉ có không ngừng đổi mới mới tồn tại được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保存生命;活着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生存 + 下去
Biểu thị tiếp tục duy trì sự sống hoặc tồn tại. VD: 他们在沙漠中艰难地生存了下去。– Họ đã sinh tồn gian nan trong sa mạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
